borderland

/ˈboɚdɚˌlænd/
danh từ
  • Vùng biên giới.
  • Ranh giới.
  • Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.
Danh từ
  1. Đất gần biên giới; tuần hành.
    Land near a border; marches.
    1850, Charlotte Brontë, letter dated 16 March, 1850, in The Life of Charlotte Brontë by Elizabeth Gaskell, London: Smith, Elder, 1857, Volume 2, Chapter , p. , some of the ancient East Lancashire families, whose mansions lie on the hilly border-land between the two counties
    1850, Charlotte Brontë, bức thư ngày 16 tháng 3 năm 1850, trong Cuộc đời của Charlotte Brontë của Elizabeth Gaskell, London: Smith, Elder, 1857, Tập 2, Chương , tr. , một số gia đình cổ ở Đông Lancashire, có biệt thự nằm trên vùng đồi biên giới giữa hai quận
    Từ đồng nghĩa:marchland
  2. (nghĩa bóng) Trạng thái trung gian, phạm trù, v.v.
    (figuratively) An intermediate state, category, etc.
    Near-synonyms: twilight zone, shadowland
    Từ gần đồng nghĩa: vùng chạng vạng, vùng đất bóng tối
🎬 Nghe “borderland” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish