boozy

/ˈbuːz/
tính từ
  • Say sưa.
Tính từ
  1. (của một người) Say rượu.
    (of a person) Intoxicated by alcohol.
    Từ đồng nghĩa:drunksottishalcoholic
  2. (của một người) Có xu hướng uống một lượng rượu đáng kể.
    (of a person) Inclined to consume a significant amount of alcohol.
    Từ đồng nghĩa:drunksottishalcoholic
  3. (của một sự kiện) Liên quan đến việc tiêu thụ nhiều rượu.
    (of an event) Involving a large consumption of alcohol.
    We all had hangovers after a boozy weekend in town.
    Tất cả chúng tôi đều cảm thấy nôn nao sau một ngày cuối tuần say sưa trong thị trấn.
    Từ đồng nghĩa:drunksottishalcoholic
  4. (về thực phẩm) Chứa hoặc nấu với rượu.
    (of food) Containing or cooked with alcohol.
    For dessert, the hosts treated us to a helping of boozy apple pie.
    Đối với món tráng miệng, chủ nhà đãi chúng tôi một phần bánh táo thơm ngon.
    Từ đồng nghĩa:drunksottishalcoholic
🎬 Nghe “boozy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish