breadbasket
/ˈbrɛdˌbæskət/Danh từ
- Giỏ dùng để đựng hoặc đựng bánh mì.A basket used for storing or carrying bread.
- (nông nghiệp) Một vùng có điều kiện thuận lợi để sản xuất một lượng lớn ngũ cốc hoặc nói rộng ra là các sản phẩm thực phẩm khác; một bát thức ăn.(agriculture) A region which has favourable conditions to produce a large quantity of grain or, by extension, other food products; a food bowl.Từ đồng nghĩa:granary
- (hài hước) Bụng hoặc dạ dày, đặc biệt là bộ phận dễ bị tổn thương của cơ thể khi bị tấn công.(humorous) The abdomen or stomach, especially as a vulnerable part of the body in an attack.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “breadbasket” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish