breadbasket

/ˈbrɛdˌbæskət/
Danh từ
  1. Giỏ dùng để đựng hoặc đựng bánh mì.
    A basket used for storing or carrying bread.
  2. (nông nghiệp) Một vùng có điều kiện thuận lợi để sản xuất một lượng lớn ngũ cốc hoặc nói rộng ra là các sản phẩm thực phẩm khác; một bát thức ăn.
    (agriculture) A region which has favourable conditions to produce a large quantity of grain or, by extension, other food products; a food bowl.
    Từ đồng nghĩa:granary
  3. (hài hước) Bụng hoặc dạ dày, đặc biệt là bộ phận dễ bị tổn thương của cơ thể khi bị tấn công.
    (humorous) The abdomen or stomach, especially as a vulnerable part of the body in an attack.
🎬 Nghe “breadbasket” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish