bro

/ˈbroʊ/
Danh từ
  1. (từ lóng) Anh trai (anh chị em).
    (slang) Brother (a male sibling).
    My mom took my lil' bro to soccer practice now and she wanted me to pick him up.
    Bây giờ mẹ tôi đã đưa con tôi đi tập bóng đá và bà muốn tôi đón nó.
  2. (từ lóng) Anh trai (đồng chí, bạn bè; người có chung lý tưởng).
    (slang) Brother (a comrade or friend; one who shares one’s ideals).
    Bro, you good? You've been lookin' kinda out of it lately.
    Anh bạn, khỏe không? Gần đây bạn đang có vẻ không còn hứng thú với chuyện đó nữa.
  3. (từ lóng) Anh ơi, người đàn ông của tôi, thưa ngài; một thuật ngữ xưng hô thân thiện dành cho nam giới.
    (slang) Brother, my man, good sir; a friendly term of address for typically men.
    Near-synonym: man
    Gần đồng nghĩa: đàn ông
    Từ đồng nghĩa:man
  4. (từ lóng) Một chàng trai bạn bè hoặc một người tán thành văn hóa tình huynh đệ.
    (slang) A frat boy or someone who espouses the fraternity bro culture.
🎬 Nghe “bro” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish