buckle
/ˈbʌkəl/danh từ
- Cái khoá (thắt lưng... ).
- Sự làm oằn (thanh sắt).
động từ
- Cái khoá, thắt.
- Oằn, làm oằn.
Danh từ
- Một móc kim loại có lưỡi có bản lề hoặc một mũi nhọn để qua đó thắt lưng hoặc dây đeo được luồn qua và xuyên qua lưỡi hoặc mũi nhọn, để buộc chặt các đầu của thắt lưng lại với nhau hoặc để cố định dây đeo vào vật gì khác.A metal clasp with a hinged tongue or a spike through which a belt or strap is passed and penetrated by the tongue or spike, in order to fasten the ends of the belt together or to secure the strap to something else.
- Một cuộc xung đột hoặc đấu tranh lớn.A great conflict or struggle.
- (đếm được) Sự bóp méo; một chỗ uốn cong, phình ra hoặc gấp khúc.(countable) A distortion; a bend, bulge, or kink.We can’t use that saw any more. It’s got a buckle in its blade.Chúng ta không thể sử dụng cái cưa đó nữa. Nó có một cái khóa ở lưỡi kiếm.
- (đếm được, Canada, Mỹ, nướng bánh) Thường đứng trước một từ mô tả: một chiếc bánh nướng với trái cây tươi (thường là quả việt quất) và phủ streusel.(countable, Canada, US, baking) Usually preceded by a descriptive word: a cake baked with fresh fruit (often blueberries) and a streusel topping.
Động từ
- Buộc chặt (cái gì đó) bằng một chiếc khóa (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1); do đó (lỗi thời), buộc chặt (cái gì đó) bằng bất kỳ cách nào.To fasten (something) using a buckle (noun etymology 1, noun sense 1); hence (obsolete), to fasten (something) in any way.
- Áp dụng (bản thân) hoặc chuẩn bị (bản thân) cho một nhiệm vụ hoặc công việc; cũng (lỗi thời), trang bị (cho bản thân) cho một trận chiến, cuộc thám hiểm, v.v.To apply (oneself) to, or prepare (oneself) for, a task or work; also (obsolete), to equip (oneself) for a battle, expedition, etc.Từ đồng nghĩa:buckle down
- Đoàn kết (người) trong hôn nhân; kết hôn.To unite (people) in marriage; to marry.
- Áp dụng bản thân vào hoặc chuẩn bị cho một nhiệm vụ hoặc công việc.To apply oneself to or prepare for a task or work.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “buckle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish