buccaneer

/ˌbʌkəˈniɚ/
danh từ
  • Cướp biển.
  • Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh).
động từ
  • Làm nghề cướp biển.
Danh từ
  1. (hàng hải) Bất kỳ nhóm thủy thủ nào tự mình đi du ngoạn trên Tây Ban Nha và Thái Bình Dương vào thế kỷ 17, những người tương tự như cướp biển nhưng không săn mồi trên các tàu của chính quốc gia họ.
    (nautical) Any of a group of seamen who cruised on their own account on the Spanish Main and in the Pacific in the 17th century, who were similar to pirates but did not prey on ships of their own nation.
    Từ đồng nghĩa:privateerpirate
  2. Một tên cướp biển.
    A pirate.
    Từ đồng nghĩa:privateerpirate
Động từ
  1. Tham gia cướp biển chống lại bất kỳ tàu nào ngoại trừ tàu của quốc gia mình.
    To engage in piracy against any but one's own nation's ships.
🎬 Nghe “buccaneer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish