buckish

tính từ
  • Vó vẻ ăn diện, có vẻ công tử bột.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Như con dê đực; có mùi hôi hoặc dâm đãng.
    (obsolete) Like a male goat; foul-smelling or lascivious.
  2. (bây giờ hiếm) Giống như một chàng trai bảnh bao; kiêu căng.
    (now rare) Like a dandy; foppish.
    Not to detail the history minutely, there was a pretty numerous company, two genteelish ladies and their husbands, one a clergyman of buckish cast […] .
    Không kể chi tiết lịch sử, có khá nhiều công ty, hai người phụ nữ sang trọng và chồng của họ, một người là giáo sĩ thuộc tầng lớp thượng lưu […] .
🎬 Nghe “buckish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish