by right
/baɪ raɪt/preposition phrase
- Theo những gì đúng, hoặc những gì một người có quyền về mặt pháp lý hoặc đạo đức; một cách đúng đắn, đúng đắn, đúng đắn.According to what is right, or what one is legally or morally entitled to; justly, properly, rightfully.The post of vice-president should, by right, have been given to John.Chức vụ phó chủ tịch lẽ ra phải được trao cho John.
- (lỗi thời) Trên thực tế; nói đúng, nói thật, nói thật.(obsolete) In reality; correctly, to tell the truth, truthfully.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “by right” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish