calends

/ˈka-lən(d)z/
danh từ
  • Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).
Danh từ
  1. Thường có vốn ban đầu: ngày đầu tiên của tháng.
    Often with initial capital: the first day of a month.
    The third day before the calends of February is 30 January, the third calends of March is 27 or 28 February, and the third of the calends of May is 29 April.
    Ngày thứ ba trước lịch tháng 2 là ngày 30 tháng Giêng, ngày thứ ba của tháng 3 là ngày 27 hoặc 28 tháng 2, ngày thứ ba của tháng 5 là ngày 29 tháng 4.
    Từ đồng nghĩa:Kal.first calends
  2. (gia hạn) Một ngày để giải quyết các khoản nợ và các tài khoản khác.
    (by extension) A day for settling debts and other accounts.
  3. (theo cách mở rộng, theo kinh thánh, đạo Do Thái, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với Rosh Hodesh (“lễ hội trăng non của người Do Thái, bắt đầu các tháng trong lịch Do Thái”).
    (by extension, biblical, Judaism, obsolete) Synonym of Rosh Hodesh (“the Jewish festival of the new moon, which begins the months of the Hebrew calendar”).
    Từ đồng nghĩa:Rosh Hodesh
  4. (hiếm) Từ đồng nghĩa với lịch; (nghĩa bóng) tài khoản, bản ghi.
    (rare) Synonym of calendar; (figurative) an account, a record.
    Từ đồng nghĩa:calendar
🎬 Nghe “calends” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish