calligraphy
/kəˈlɪgrəfi/- (Tech) thư pháp, chữ viết
Danh từ
- (không đếm được) Nghệ thuật hoặc cách viết chữ và từ theo phong cách trang trí; các chữ cái và từ được viết như vậy.(uncountable) The art or practice of writing letters and words in a decorative style; the letters and words so written.
- (đếm được) Bất kỳ phong cách viết trang trí nào như vậy.(countable) Any such style of decorative writing.
- (đếm được) Văn bản viết theo phong cách trang trí.(countable) A document written in decorative style.2004, Diana J, Mukpo, Carolyn Rose Gimian (editors), Chogyam Trungpa, The Collected Works of Chogyam Trungpa, Volume 7, page 169, Only a small number of Trungpa Rinpoche's calligraphies have been reproduced heretofore, some in very limited editions.2004, Diana J, Mukpo, Carolyn Rose Gimian (biên tập), Chogyam Trungpa, Tuyển tập các tác phẩm của Chogyam Trungpa, Tập 7, trang 169, Chỉ một số ít thư pháp của Trungpa Rinpoche được sao chép cho đến nay, một số trong những phiên bản rất hạn chế.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “calligraphy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish