callow

/ˈkæloʊ/
tính từ
  • Chưa đủ lông cánh (chim).
  • Có nhiều lông tơ (như chim non).
  • Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.
  • Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).
danh từ
  • Đồng thấp, đồng trũng.
Tính từ
  1. Của một người: không có tóc; hói, trần trụi, không có lông.
    Of a person: having no hair; bald, bare, hairless.
  2. (nghề xây) Gạch: không nung.
    (masonry) Of a brick: unburnt.
  3. Của chim non, hoặc (một phần) cơ thể của nó: chưa phát triển lông; không có lông, không có lông; do đó, các động vật khác hoặc cơ thể của chúng: không có lông hoặc lông; không có lông, không có lông, không có lông.
    Of a young bird, or (part of) its body: having not developed feathers yet; featherless, unfledged; hence, of other animals or their bodies: having no fur or hair; furless, hairless, unfurred.
  4. Trong vòng đời của một con vật: mới sinh ra hoặc mới nở; vị thành niên.
    In the life cycle of an animal: newly born or hatched; juvenile.
    a callow bee
    một con ong non
Danh từ
  1. (côn trùng học) Từ đồng nghĩa của teneral (“một loại côn trùng hoặc động vật chân đốt khác như nhện vừa trải qua giai đoạn rụng tóc (“lột xác”) và do đó thiếu màu sắc hoặc độ cứng”).
    (entomology) Synonym of teneral (“an insect or other arthropod such as a spider which has just undergone ecdysis (“shedding of the exoskeleton”) and so lacks colour or firmness”).
    Từ đồng nghĩa:teneral
  2. (Địa chất) Bãi bồi.
    (geology) An alluvial flat.
  3. (Anh, khu vực, khai thác mỏ, cổ xưa) Lớp gạch vụn phía trên trong mỏ đá phải được loại bỏ để tiếp cận vật liệu cần khai thác.
    (UK, regional, mining, archaic) The upper layer of rubble in a quarry which has to be removed to reach the material to be mined.
  4. Chim non chưa mọc lông; một con chim non.
    A young bird which has not developed feathers yet; a nestling.
🎬 Nghe “callow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish