cataract
/ˈkætəˌrækt/danh từ
- Thác nước lớn.
- Cơn mưa như trút nước.
- Bệnh đục nhân mắt.
- Bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm.
Danh từ
- Một thác nước (lớn), đặc biệt là thác chảy qua rìa vách đá.A (large) waterfall, specifically one flowing over the edge of a cliff.The cataracts on the Nile helped to compartment Upper Egypt.Bệnh đục thủy tinh thể trên sông Nile đã giúp ngăn chặn Thượng Ai Cập.
- (mở rộng) Nước lũ; đặc biệt là các thác ghềnh dốc trên sông.(by extension) A flood of water; specifically, steep rapids in a river.
- (nghĩa bóng) Một trận mưa như trút nước hoặc ào ạt; một trận lụt.(figurative) An overwhelming downpour or rush; a flood.His cataract of eloquencetài hùng biện đục thủy tinh thể của ông
- (cơ khí, chủ yếu là lịch sử) Một loại bộ điều tốc được sử dụng trong động cơ hơi nước tác động đơn, trong đó dòng nước chảy qua lỗ điều chỉnh hành trình.(mechanics, chiefly historical) A type of governor used in single-acting steam engines, where a flow of water through an opening regulates the stroke.
Động từ
- (nội động từ) Của một dòng sông, v.v.: đổ xuống dưới dạng thác nước.(intransitive) Of a river, etc.: to fall in the form of a waterfall.
- (ngoại động, nghĩa bóng, hiếm gặp) Làm cho (cái gì đó) đổ xuống hoặc chảy ào ạt như thác nước.(transitive, figurative, rare) To cause (something) to pour or rush like a waterfall.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cataract” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish