catched

động từ
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catch
  • Từ sai chính tả của caught.
Động từ
  1. (lỗi thời hoặc không chuẩn) quá khứ đơn và quá khứ phân từ của Catch
    (obsolete or nonstandard) simple past and past participle of catch
    1867: Clarence M. Leumane, the Lambton Worm song One Sunda morn young Lambton went A-fishing in the Wear; An' catched a fish upon he's heuk He thowt leuk't vary queer
    1867: Clarence M. Leumane, bài hát Lambton Worm Một buổi sáng chủ nhật Lambton trẻ tuổi đi câu cá ở Wear; An' bắt được một con cá khi anh ấy heuk Anh ấy nghĩ rằng leuk không thay đổi kỳ lạ
    Từ đồng nghĩa:caught
🎬 Nghe “catched” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish