cephalic
/sə-ˈfa-lik/tính từ
- Đầu; ở trong đầu.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến người đứng đầu.Of or relating to the head.
- (thuật ngữ giải phẫu về vị trí và hướng) Hướng về đầu; ở động vật hai chân như con người, hướng này tương ứng với hướng vượt trội.(anatomical terms of location and direction) Toward the head; in bipeds such as humans, this direction corresponds to superior.Từ đồng nghĩa:cephalad
- Giống như đầu; cephaloid.Headlike; cephaloid.
Danh từ
- (y học, lỗi thời) Phương thuốc có lợi cho đầu hoặc não.(medicine, obsolete) A remedy that benefits the head or brain.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cephalic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish