cerebral

/səˈriːbrəl/
danh từ
  • Âm quặt lưỡi.
tính từ
  • Thuộc về não hay vỏ não.
  • Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc.
  • (thuộc) Âm quặt lưỡi.
Tính từ
  1. (giải phẫu, quan hệ) Thuộc hoặc liên quan đến não, não hoặc vỏ não.
    (anatomy, relational) Of or relating to the brain, cerebrum, or cerebral cortex.
    Từ đồng nghĩa:brainialbrainy
  2. Trí tuệ hơn là cảm xúc hoặc thể chất.
    Intellectual rather than emotional or physical.
  3. (ngôn ngữ học, lỗi thời) Phản xạ ngược.
    (linguistics, obsolete) Retroflex.
🎬 Nghe “cerebral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish