ceremonious
/ˌserəˈmoʊnijəs/tính từ
- Chuộng nghi thức.
- Kiểu cách.
Tính từ
- Theo các nghi lễ, hình thức, nghi lễ bắt buộc hoặc thông thường; cụ thể là (Kitô giáo, lỗi thời), đến các luật nghi lễ trong Kinh thánh.According to the required or usual ceremonies, formalities, or rituals; specifically (Christianity, obsolete), to ceremonial laws in the Bible.
- Gồm nhiều nghi lễ; phô trương, sặc sỡ.Involving much ceremony; ostentatious, showy.Từ đồng nghĩa:circumstantial
- Của một người: thích nghi lễ hoặc nghi lễ, hoặc tuân theo nghi thức hoặc hình thức nghiêm ngặt; đúng mực.Of a person: fond of ceremony or ritual, or of observing strict etiquette or formality; punctilious.Từ đồng nghĩa:ceremonial
- Từ đồng nghĩa với nghi lễ (“của, liên quan đến, bao gồm hoặc được sử dụng trong một buổi lễ hoặc nghi thức”); hình thức, nghi lễ.Synonym of ceremonial (“of, relating to, consisting of, or used in a ceremony or rite”); formal, ritual.Từ đồng nghĩa:ceremonial
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ceremonious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish