champ
/ˈtʃæmp/danh từ
- Champion.
- Sự gặm, sự nhai.
động từ
- Gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến.
- Bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu.
- Nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng.
Danh từ
- (thông tục) Cú cắt bóng của nhà vô địch.(colloquial) Clipping of champion.
- (thông tục, số nhiều) Chức vô địch.(colloquial, in the plural) Clipping of championship.The team failed to make it to the Champs.Đội đã không thể lọt vào Champs.
- (thân mật) Bạn thân, thể thao, bạn đời. (như một thuật ngữ của địa chỉ)(informal) Buddy, sport, mate. (as a term of address)Whatcha doing, champ?Đang làm gì thế, nhà vô địch?
- (Ireland) Món ăn bao gồm khoai tây nghiền và hành lá xắt nhỏ.(Ireland) A dish comprising mashed potato and chopped scallions.Từ đồng nghĩa:poundies
Động từ
- (thông tục) Hành động hoặc cư xử như một nhà vô địch; phải chịu đựng. [với nó hoặc lên](informal) To act or behave like a champ; to endure. [with it or up]
- (ambitransitive) Cắn hoặc nhai, đặc biệt là ồn ào hoặc thiếu kiên nhẫn.(ambitransitive) To bite or chew, especially noisily or impatiently.The man beside him placed a cigar between Mallow’s teeth and lit it. He champed on one of his own and said, “You must be overworked. Maybe you need a long rest.”Người đàn ông bên cạnh đặt điếu xì gà vào giữa răng Mallow và châm lửa. Anh ấy tự khen một chiếc của mình và nói, "Chắc hẳn bạn đã làm việc quá sức. Có lẽ bạn cần nghỉ ngơi lâu dài."
- (huy hiệu) Đặt (một bề mặt) với một nhà vô địch (trường hoặc nền tương phản). [với với](heraldry) To set (a surface) with a champ (a contrasting field or background). [with with]
- Cắm trại qua đêm tại một nhà thờ lịch sử như một điều mới lạ hoặc một phần của kỳ nghỉ.To camp overnight in a historic church as a novelty or part of a holiday.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “champ” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish