chance
/ˈtʃæns/danh từ
- Sự may rủi, sự tình cờ.
- Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.
- Cơ hội.
- Số phận.
tính từ
- Tình cờ, ngẫu nhiên.
động từ
- Tình cờ, ngẫu nhiên, may mà.
- Liều, đánh liều.
Danh từ
- (đếm được) Cơ hội, khả năng.(countable) An opportunity or possibility.We had the chance to meet the president last week: we have a good/strong chance of making / to make a profit.Chúng tôi đã có cơ hội gặp chủ tịch vào tuần trước: chúng tôi có cơ hội tốt/mạnh mẽ để kiếm được lợi nhuận.
- (không đếm được) Sự xuất hiện ngẫu nhiên; may mắn.(uncountable) Random occurrence; luck.Why leave it to chance when a few simple steps will secure the desired outcome?Tại sao lại để nó có cơ hội khi một vài bước đơn giản sẽ đảm bảo kết quả mong muốn?
- (đếm được) Xác suất xảy ra điều gì đó.(countable) The probability of something happening.There is a 30 percent chance of rain tomorrow.Có 30% khả năng trời sẽ mưa vào ngày mai.
- (số nhiều là cơ hội) xác suất; khả năng.(in plural as chances) probability; possibility.
Tính từ
- Xảy ra tình cờ, tình cờ.Happening by chance, casual.
Trạng từ
- (lỗi thời) Có lẽ; có lẽ.(obsolete) Perchance; perhaps.
Động từ
- (cổ, nội động từ) Tình cờ xảy ra, xảy ra.(archaic, intransitive) To happen by chance, to occur.It chanced that I found a solution the very next day.Tình cờ là tôi đã tìm ra giải pháp ngay ngày hôm sau.
- (cổ, ngoại động) Xảy ra; xảy ra.(archaic, transitive) To befall; to happen to.
- Để thử hoặc mạo hiểm.To try or risk.Shall we carry the umbrella, or chance a rainstorm?Chúng ta sẽ mang theo ô hay gặp phải một cơn mưa?
- Để khám phá một cái gì đó một cách tình cờ.To discover something by chance.He chanced upon a kindly stranger who showed him the way.Anh tình cờ gặp một người lạ tốt bụng đã chỉ đường cho anh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish