chance

/ˈtʃæns/
danh từ
  • Sự may rủi, sự tình cờ.
  • Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.
  • Cơ hội.
  • Số phận.
tính từ
  • Tình cờ, ngẫu nhiên.
động từ
  • Tình cờ, ngẫu nhiên, may mà.
  • Liều, đánh liều.
Danh từ
  1. (đếm được) Cơ hội, khả năng.
    (countable) An opportunity or possibility.
    We had the chance to meet the president last week: we have a good/strong chance of making / to make a profit.
    Chúng tôi đã có cơ hội gặp chủ tịch vào tuần trước: chúng tôi có cơ hội tốt/mạnh mẽ để kiếm được lợi nhuận.
  2. (không đếm được) Sự xuất hiện ngẫu nhiên; may mắn.
    (uncountable) Random occurrence; luck.
    Why leave it to chance when a few simple steps will secure the desired outcome?
    Tại sao lại để nó có cơ hội khi một vài bước đơn giản sẽ đảm bảo kết quả mong muốn?
  3. (đếm được) Xác suất xảy ra điều gì đó.
    (countable) The probability of something happening.
    There is a 30 percent chance of rain tomorrow.
    Có 30% khả năng trời sẽ mưa vào ngày mai.
  4. (số nhiều là cơ hội) xác suất; khả năng.
    (in plural as chances) probability; possibility.
Tính từ
  1. Xảy ra tình cờ, tình cờ.
    Happening by chance, casual.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Có lẽ; có lẽ.
    (obsolete) Perchance; perhaps.
Động từ
  1. (cổ, nội động từ) Tình cờ xảy ra, xảy ra.
    (archaic, intransitive) To happen by chance, to occur.
    It chanced that I found a solution the very next day.
    Tình cờ là tôi đã tìm ra giải pháp ngay ngày hôm sau.
  2. (cổ, ngoại động) Xảy ra; xảy ra.
    (archaic, transitive) To befall; to happen to.
  3. Để thử hoặc mạo hiểm.
    To try or risk.
    Shall we carry the umbrella, or chance a rainstorm?
    Chúng ta sẽ mang theo ô hay gặp phải một cơn mưa?
  4. Để khám phá một cái gì đó một cách tình cờ.
    To discover something by chance.
    He chanced upon a kindly stranger who showed him the way.
    Anh tình cờ gặp một người lạ tốt bụng đã chỉ đường cho anh.
🎬 Nghe “chance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish