chanter
/ˈchan-tər/danh từ
- Người hát ở nhà thờ.
- Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).
Danh từ
- Một người tụng kinh hoặc hát.One who chants or sings.
- Một linh mục hát thánh ca.A priest who sings in a chantry.
- Ống kèn túi trên đó giai điệu được chơi.The pipe of a bagpipe on which the melody is played.the piper was near being strangled / They squeezed up his pipes, bellows, chanters and all.người thổi sáo gần như bị bóp cổ / Họ bóp ống tẩu, ống thổi, máy hát và tất cả mọi thứ của anh ta.
- Chim sẻ hàng rào.The hedge sparrow.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chanter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish