chanting

/ˈtʃænt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chant.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của thánh ca
    present participle and gerund of chant
Danh từ
  1. Ca hát, đặc biệt là khi hát một bài thánh ca.
    Singing, especially as a chant is sung.
    I remember much chanting in church during my childhood.
    Tôi nhớ rất nhiều việc tụng kinh trong nhà thờ trong thời thơ ấu của tôi.
🎬 Nghe “chanting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish