chewing

/ˈtʃuː/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chew.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của nhai
    present participle and gerund of chew
    The goat is chewing on your shirt!
    Con dê đang nhai áo của bạn!
Danh từ
  1. Hành động nhai một cái gì đó; sự nhai.
    The act by which something is chewed on; mastication.
  2. (ma túy) Việc tiêu thụ (nước ép từ) cây khat.
    (drugs) The consumption of (the juice from) the khat plant.
  3. (ma túy) Việc tiêu thụ nước ép lá thuốc lá từ cây thuốc lá bằng cách nhai lá gần má.
    (drugs) The consumption of loose leaf tobacco juice from tobacco plants by chewing leaves near the cheek.
🎬 Nghe “chewing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish