chestnut
/ˈtʃɛsˌnʌt/danh từ
- Cây hạt dẻ.
- Hạt dẻ.
- Màu nâu hạt dẻ.
- Ngựa màu hạt dẻ.
- Chuyện cũ rích.
tính từ
- Màu nâu hạt dẻ.
Danh từ
- (đếm được) Một loại hạt ăn được (về mặt kỹ thuật là một loại quả) của cây hạt dẻ Tây Ban Nha hoặc cây hạt dẻ ngọt (Castanea sativa); Ngoài ra (chủ yếu đứng trước một từ mô tả), một loại hạt từ một loại cây bụi hoặc cây có liên quan; hoặc một loại hạt tương tự từ một loại cây không liên quan.(countable) An edible nut (technically a fruit) of the Spanish chestnut or sweet chestnut tree (Castanea sativa); also (chiefly preceded by a descriptive word), a nut from a related shrub or tree; or a similar nut from an unrelated plant.
- (đếm được) Trong cây hạt dẻ đầy đủ: cây bụi hoặc cây mang hạt này, hạt dẻ Tây Ban Nha hoặc hạt dẻ ngọt (Castanea sativa); cũng (chủ yếu đứng trước một từ mô tả), một loại cây bụi hoặc cây thuộc chi Castanea.(countable) In full chestnut tree: the shrub or tree that bears this nut, the Spanish chestnut or sweet chestnut (Castanea sativa); also (chiefly preceded by a descriptive word), a shrub or tree of the genus Castanea.
- (bằng cách mở rộng) Những thứ giống như quả hạt dẻ về hình dáng hoặc màu sắc.(by extension) Things resembling a chestnut fruit in appearance or colour.
- (đếm được, nghĩa bóng) Chủ yếu ở hạt dẻ cũ: một trò đùa, meme, cụm từ, mưu đồ, v.v. đã được lặp đi lặp lại thường xuyên đến mức trở nên vô hiệu hoặc gây mệt mỏi; một sự sáo rỗng.(countable, figurative) Chiefly in old chestnut: a joke, meme, phrase, ploy, etc. which has been repeated so often as to have grown ineffective or tiresome; a cliché.Từ đồng nghĩa:platitude
Tính từ
- Có màu nâu đỏ đậm, giống như màu của quả hạt dẻ (danh từ nghĩa 1).Of a deep reddish-brown colour, like that of a chestnut fruit (noun sense 1).chestnut hairtóc hạt dẻTừ đồng nghĩa:castaneous
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chestnut” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish