chesty
/ˈche-stē/tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ
- (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi
Tính từ
- (của phụ nữ) Có bộ ngực lớn; busty.(of a woman) Having large breasts; busty.
- (ho hoặc cảm lạnh) Không khô; liên quan đến ho có đờm.(of a cough or cold) Not dry; involving the coughing of phlegm.a chesty cough; a chesty coldho dữ dội; cảm lạnh ngực
- Đến từ hoặc liên quan đến ngực.Coming from, or associated with, the chest.a deep chesty voicemột giọng nói trầm ấm
- (thông tục) Kiêu ngạo.(informal) Conceited.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chesty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish