chesty

/ˈche-stē/
tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ
  • (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi
Tính từ
  1. (của phụ nữ) Có bộ ngực lớn; busty.
    (of a woman) Having large breasts; busty.
  2. (ho hoặc cảm lạnh) Không khô; liên quan đến ho có đờm.
    (of a cough or cold) Not dry; involving the coughing of phlegm.
    a chesty cough; a chesty cold
    ho dữ dội; cảm lạnh ngực
  3. Đến từ hoặc liên quan đến ngực.
    Coming from, or associated with, the chest.
    a deep chesty voice
    một giọng nói trầm ấm
  4. (thông tục) Kiêu ngạo.
    (informal) Conceited.
🎬 Nghe “chesty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish