christen

/ˈkrɪsn̩/
động từ
  • Rửa tội; làm lễ rửa tội.
  • Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).
Động từ
  1. (ngoại động) Thực hiện nghi thức tôn giáo rửa tội; để rửa tội.
    (transitive) To perform the religious rite of baptism upon; to baptize.
    The new baby was christened at the village church.
    Em bé mới được làm lễ rửa tội tại nhà thờ làng.
  2. (chuyển tiếp, mở rộng) Đặt tên.
    (transitive, by extension) To name.
    I christen this ship the Bonny Barnacle.
    Tôi đặt tên con tàu này là Bonny Barnacle.
  3. (lỗi thời) Kitô giáo hóa.
    (obsolete) To Christianize.
  4. (thông tục) Sử dụng lần đầu.
    (colloquial) To use for the first time.
    I christened my new boots today with a walk in the snow.
    Hôm nay tôi đã đặt tên cho đôi giày mới của mình bằng việc đi dạo dưới tuyết.
🎬 Nghe “christen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish