chorus
/ˈkorəs/động từ
- Hợp xướng, đồng ca.
- Cùng nói.
Danh từ
- Một nhóm ca sĩ và vũ công trong một buổi biểu diễn sân khấu hoặc lễ hội tôn giáo bình luận về phần trình diễn chính trong bài phát biểu hoặc bài hát.A group of singers and dancers in a theatrical performance or religious festival who commented on the main performance in speech or song.
- Một bài hát được thể hiện bởi các ca sĩ của một nhóm như vậy.A song performed by the singers of such a group.
- (nói rộng ra, chủ yếu là người Anh, sân khấu, lịch sử) Một diễn viên đọc phần mở đầu và phần kết của một vở kịch, và đôi khi cũng đóng vai trò là người bình luận hoặc người kể chuyện; Ngoài ra, một phần của vở kịch do diễn viên này đọc.(by extension, chiefly British, theater, historical) An actor who reads the prologue and epilogue of a play, and sometimes also acts as a commentator or narrator; also, a portion of a play read by this actor.
- Một nhóm ca sĩ cùng nhau biểu diễn; một dàn hợp xướng; cụ thể là một nhóm hát cùng nhau trong một vở nhạc kịch, một vở opera, v.v., khác biệt với những nghệ sĩ độc tấu; một quần thể.A group of singers performing together; a choir; specifically, such a group singing together in a musical, an opera, etc., as distinct from the soloists; an ensemble.The performance of the chorus was awe-inspiring and exhilarating.Buổi biểu diễn đồng ca thật đầy cảm hứng và phấn khởi.
Động từ
- Hát (một bài hát), bày tỏ (một tình cảm), hoặc đọc thuộc lòng hoặc nói (lời) trong điệp khúc.To sing (a song), express (a sentiment), or recite or say (words) in chorus.Từ đồng nghĩa:duet
- Thể hiện sự đồng tình với (điều gì đó được người khác nói); để vang vọng.To express concurrence with (something said by another person); to echo.
- Để cung cấp (một bài hát) một đoạn điệp khúc hoặc điệp khúc.To provide (a song) with a chorus or refrain.
- Hát điệp khúc hoặc điệp khúc của một bài hát.To sing the chorus or refrain of a song.1785, James Boswell, The Journal of a Tour to the Hebrides with Samuel Johnson, LL.D, Wednesday, 8th September, 1773, http://www.gutenberg.org/cache/epub/6018/pg6018-images.html Malcolm sung an Erse song, the chorus of which was 'Hatyin foam foam eri', with words of his own. […] the boatmen and Mr M’Queen chorused, and all went well.1785, James Boswell, The Journal of a Tour to the Hebrides with Samuel Johnson, LL.D, Thứ Tư, ngày 8 tháng 9 năm 1773, http://www.gutenberg.org/cache/epub/6018/pg6018-images.html Malcolm đã hát một bài hát Erse, điệp khúc là 'Hatyin foam foam eri', với lời của chính ông. […] những người chèo thuyền và ông M'Queen đồng thanh hát, và mọi việc diễn ra tốt đẹp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chorus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish