clam
/ˈklæm/danh từ
- Con trai (Bắc-Mỹ).
- , (thông tục) người kín đáo
- người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc.
- Một đô-la.
động từ
- Bắt trai sò.
- Dính chặt, bám chặt.
- , (thông tục) câm như hến.
Danh từ
- Động vật thân mềm hai mảnh vỏ có nhiều loại, đặc biệt là những loại ăn được; ví dụ như nghêu vỏ mềm (Mya Arenaria), nghêu cứng (Mercenaria mercenaria), nghêu biển hoặc nghêu mái (Spisula Solidissima) và các loài khác, có thể ban đầu được áp dụng cho nghêu thuộc loài Tridacna gigas, một loài hai mảnh vỏ khổng lồ ở Đông Ấn Độ.A bivalve mollusk of many kinds, especially those that are edible; for example soft-shell clams (Mya arenaria), hard clams (Mercenaria mercenaria), sea clams or hen clams (Spisula solidissima), and other species, possibly originally applied to clams of species Tridacna gigas, a huge East Indian bivalve.
- (lịch sử, số nhiều) Một loại kìm hoặc kẹp chắc chắn.(historical, in the plural) A type of strong pincers or forceps.
- Một loại vise, thường bằng gỗ.A kind of vise, usually of wood.
- (Mỹ, tiếng lóng, chủ yếu ở số nhiều) Một đô la.(US, slang, chiefly in the plural) A dollar.Those sneakers cost me fifty clams!Đôi giày thể thao đó tốn của tôi năm mươi con sò!
Động từ
- Để đào nghêu.To dig for clams.
- Khi rung chuông, tạo ra tiếng ngao hoặc tiếng kêu; gây ra tiếng vang.To produce, in bellringing, a clam or clangor; to cause to clang.
- Ẩm hoặc dính; dính vào; để tuân thủ.To be moist or glutinous; to stick; to adhere.
- Làm tắc nghẽn, như với chất dính hoặc chất nhớt.To clog, as with glutinous or viscous matter.
Tính từ
- (lỗi thời) Ngon.(obsolete) Clammy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “clam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish