clairvoyance

/ˌkleɚˈvojəns/
danh từ
  • Khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng... ).
  • Trí sáng suốt.
Danh từ
  1. (cận tâm lý học) Khả năng nhìn thấy hoặc nhận thức các sự vật, đồ vật hoặc sự kiện nằm ngoài phạm vi tự nhiên của các giác quan, chẳng hạn như quá khứ hoặc tương lai.
    (parapsychology) The power to see or perceive things, objects or events beyond the natural range of the senses, such as the past or the future.
  2. Cái nhìn sâu sắc trực quan hoặc khả năng nhận thức sâu sắc; sự khôn ngoan.
    Acute intuitive insight or perceptiveness; sagacity.
🎬 Nghe “clairvoyance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish