claret

/ˈklerət/
danh từ
  • Rượu vang đỏ.
  • Máu (quyền Anh).
  • Màu rượu vang đỏ.
Danh từ
  1. (chủ yếu là Vương quốc Anh) Một loại rượu vang đỏ khô được sản xuất ở vùng Bordeaux của Pháp, hoặc một loại rượu tương tự được sản xuất ở nơi khác.
    (chiefly UK) A dry red wine produced in the Bordeaux region of France, or a similar wine made elsewhere.
    The vesper bell had rung its parting note; the domini were mostly caged in comfortable quarters, discussing the merits of old port; and the merry student had closed his oak, to consecrate the night to friendship, sack, and claret.
    Chuông kinh chiều đã rung lên báo hiệu chia tay; các domini chủ yếu được nhốt trong những khu tiện nghi, thảo luận về giá trị của bến cảng cũ; và chàng sinh viên vui vẻ đã đóng cây sồi của mình lại để dành buổi tối cho tình bạn, bao tải và rượu vang đỏ.
    Từ đồng nghĩa:traditional dry red
  2. Màu đỏ tía đậm, giống màu rượu vang; Bordeaux.
    A deep purplish-red colour, like that of the wine; Bordeaux.
  3. (Anh, thông tục) Máu.
    (UK, colloquial) Blood.
Tính từ
  1. Có màu đỏ tía đậm, giống như màu rượu vang đỏ.
    Of a deep purplish-red colour, like that of claret.
Động từ
  1. (nội động từ, cổ) Uống rượu vang đỏ.
    (intransitive, archaic) To drink claret.
🎬 Nghe “claret” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish