clearer

/ˈkliɚ/
  • xem clear
Danh từ
  1. Ai đó hoặc cái gì đó rõ ràng.
    Someone who or something which clears.
  2. Một công cụ dùng để làm dây và dây bện được sử dụng bởi những người thợ thuyền đã hoàn thiện.
    A tool by which the hemp for lines and twines, used by sailmakers, is finished.
Tính từ
  1. dạng so sánh của rõ ràng: rõ ràng hơn
    comparative form of clear: more clear
🎬 Nghe “clearer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish