cleave

/ˈkliːv/
động từ
  • Chẻ, bổ.
  • Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).
  • Chia ra, tách ra.
  • Chẻ, bổ, tách ra.
  • Trung thành với.
  • Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.
Động từ
  1. (ngoại động) Tách hoặc cắt đứt vật gì đó bằng, hoặc như thể bằng, một dụng cụ sắc nhọn.
    (transitive) To split or sever something with, or as if with, a sharp instrument.
    The wings clove the foggy air.
    Đôi cánh vỗ nhẹ vào không khí đầy sương mù.
    Từ đồng nghĩa:rive
  2. (chuyển tiếp, khoáng vật học) Phá vỡ một tinh thể đơn lẻ (chẳng hạn như đá quý hoặc tấm bán dẫn) dọc theo một trong những mặt phẳng tinh thể đối xứng hơn của nó (thường là do va chạm), tạo thành các mặt trên các mảnh tạo thành.
    (transitive, mineralogy) To break a single crystal (such as a gemstone or semiconductor wafer) along one of its more symmetrical crystallographic planes (often by impact), forming facets on the resulting pieces.
  3. (ngoại động) Thực hiện hoặc hoàn thành bằng cách hoặc như thể bằng cách cắt.
    (transitive) To make or accomplish by or as if by cutting.
    The truck clove a path through the ice.
    Chiếc xe tải rẽ vào một con đường xuyên qua băng.
  4. (chuyển tiếp) (hóa học) Tách (một phân tử phức tạp) thành các phân tử đơn giản hơn.
    (transitive) (chemistry) To split (a complex molecule) into simpler molecules.
Danh từ
  1. (công nghệ) Bề mặt phẳng, nhẵn được tạo ra bằng cách phân tách hoặc bất kỳ bề mặt tương tự nào được tạo ra bằng các kỹ thuật tương tự, như trong thủy tinh.
    (technology) Flat, smooth surface produced by cleavage, or any similar surface produced by similar techniques, as in glass.
  2. Một vết cắt (gạch chéo) hoặc một vị trí bị cắt, một cách tự nhiên hoặc nhân tạo.
    A cut (slash) or a cut location, either naturally or artificially.
🎬 Nghe “cleave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish