climbing
/ˈklaɪmɪŋ/động từ
- hiện tại phân từ của climb
danh từ
- Sự leo trèo.
Danh từ
- (không đếm được) Môn thể thao leo núi, leo lên tường, đá hoặc vật thể khác bằng cách sử dụng các chốt có sẵn, thường là với sự an toàn của dây thừng và người đỡ.(uncountable) The sport of climbing, ascending a wall or a rock or another object using available holds, generally with the safety of a rope and belayer.The next day, the team had to wear special ice climbing footwear while repairing other research devices on the glacier.Ngày hôm sau, nhóm phải mang giày leo băng đặc biệt khi sửa chữa các thiết bị nghiên cứu khác trên sông băng.
- (đếm được) Leo lên; đi lên.(countable) Climb; ascent.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của leo lênpresent participle and gerund of climb
Tính từ
- (thực vật học, thực vật) leo trèo; phát triển lên trên bằng cách bám vào một bề mặt.(botany, of a plant) That climbs; that grows upwards by gripping onto a surface.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “climbing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish