clip

/ˈklɪp/
danh từ
  • Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.
  • Cái nạp đạn.
  • Sự đi nhanh.
  • Đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược.
động từ
  • Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).
  • Mớ lông (cừu... ) xén ra.
  • Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.
  • Kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay.
  • Cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa).
  • Rút ngắn, cô lại.
  • Bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi).
  • Nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ.
  • Đấm mạnh, đánh, nện.
  • Đi nhanh; chạy.
Động từ
  1. Để nắm chặt.
    To grip tightly.
  2. Để buộc chặt bằng một cái kẹp.
    To fasten with a clip.
    Please clip the photos to the pages where they will go.
    Vui lòng cắt các bức ảnh vào các trang nơi chúng sẽ được chuyển tới.
  3. (Từ cổ) Ôm, ôm.
    (archaic) To hug, embrace.
  4. (từ lóng) Để thu thập chữ ký, thường sử dụng bảng nhớ tạm.
    (slang) To collect signatures, generally with the use of a clipboard.
Danh từ
  1. Một cái gì đó kẹp hoặc nắm bắt; một thiết bị để gắn vật này vào vật khác
    Something which clips or grasps; a device for attaching one object to another.
    Use this clip to attach the check to your tax form.
    Sử dụng clip này để đính kèm séc vào biểu mẫu thuế của bạn.
  2. Không xác định nhưng thường được hiểu là nhanh, tốc độ hoặc tốc độ.
    An unspecified, but normally understood as rapid, speed or pace.
    She reads at a pretty good clip.
    Cô đọc clip khá hay.
  3. (từ cũ) Cái ôm.
    (obsolete) An embrace.
  4. (quân sự) Một khung chứa một số viên đạn dùng để lắp vào băng đạn bên trong của súng để cho phép nạp lại nhanh chóng.
    (military) A frame containing a number of rounds of ammunition which is intended to be inserted into an internal magazine of a firearm to allow for rapid reloading.
🎬 Nghe “clip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish