closed

/ˈkloʊzd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của close
tính từ
  • Bảo thủ.
  • Không cởi mở, khép kín.
Tính từ
  1. Bị cản trở về mặt vật lý, bịt kín, v.v.
    Physically obstructed, sealed, etc.
    Từ đồng nghĩa:shut
  2. Không có sẵn để vận hành, tham gia, tương tác, v.v.
    Not available for operation, participation, interaction, etc.
    Từ đồng nghĩa:shut
  3. Đã hoàn tất, đã xong.
    Completed, finalised.
    Từ đồng nghĩa:shut
  4. (cấu trúc liên kết của một tập hợp) Có phần bù mở.
    (topology, of a set) Having an open complement.
    Từ đồng nghĩa:shut
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đóng
    simple past and past participle of close
🎬 Nghe “closed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish