closer

/ˈkloʊzər/
  • xem close
Tính từ
  1. hình thức so sánh của đóng: gần gũi hơn
    comparative form of close: more close
Trạng từ
  1. Trong khoảng cách ngắn hơn.
    Within a shorter distance.
    Come closer, my dear.
    Hãy đến gần hơn, em yêu.
Danh từ
  1. Ai đó hoặc một cái gì đó đóng lại.
    Someone or something that closes.
    In our organization, the VP of Sales usually acts as the closer.
    Trong tổ chức của chúng tôi, Phó Giám đốc Kinh doanh thường đóng vai trò là người gần gũi hơn.
  2. Ai đó hoặc một cái gì đó kết luận.
    Someone or something that concludes.
    The DJ chose a fantastic track as his closer at the end of the night.
    DJ đã chọn một ca khúc tuyệt vời khi anh ấy đến gần vào cuối đêm.
  3. (bán hàng) Đồng nghĩa của kết thúc (“thời điểm kết thúc chiêu trò bán hàng khi người tiêu dùng được yêu cầu mua”).
    (sales) Synonym of close (“the point at the end of a sales pitch when the consumer is asked to buy”).
    Từ đồng nghĩa:close
  4. Viên đá cuối cùng nằm ngang, nếu nhỏ hơn những viên đá khác; một mảnh gạch hoàn thành một khóa học.
    The last stone in a horizontal course, if smaller than the others; a piece of brick finishing a course.
🎬 Nghe “closer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish