closeted

/ˈklä-zə-təd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của closet
Tính từ
  1. (không chính thức) Không cởi mở về xu hướng tính dục, xu hướng lãng mạn hoặc bản dạng giới của một người.
    (informal) Not open about one's sexual orientation, romantic orientation, or gender identity.
    1992, Tony Kushner, Angels in America: A Gay Fantasia on National Themes, New York: Theatre Communications Group, 1995, Part Two: Perestroika, Act One, Scene 4, p. 156, Belize: Get out your oven mitts. Guess who just checked in with the troubles? The Killer Queen Herself. New York's number one closeted queer.
    1992, Tony Kushner, Những thiên thần ở Mỹ: Ảo tưởng đồng tính về chủ đề quốc gia, New York: Nhóm Truyền thông Nhà hát, 1995, Phần thứ hai: Perestroika, Màn một, Cảnh 4, tr. 156, Belize: Lấy găng tay lò nướng ra. Đoán xem ai vừa kiểm tra những rắc rối? Bản thân Nữ hoàng sát thủ. Người đồng tính khép kín số một ở New York.
    Từ đồng nghĩa:in the closet
  2. (nói cách rộng hơn) Không cởi mở về một số khía cạnh về danh tính, xu hướng hoặc sở thích của một người; bí mật.
    (by extension) Not open about some aspect of one's identity, tendency, or fondness; secret.
    Từ đồng nghĩa:in the closet
  3. Bị hạn chế.
    Confined.
    He's spent all day closeted in his room.
    Anh ấy suốt ngày nhốt mình trong phòng.
    Từ đồng nghĩa:confinedholed up
  4. được che chở; được bảo vệ.
    sheltered; protected.
    Từ đồng nghĩa:confinedholed up
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tủ quần áo
    simple past and past participle of closet
🎬 Nghe “closeted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish