cockatoo
/ˈkɑːkəˌtuː/danh từ
- Vẹt mào.
Danh từ
- Một loài chim thuộc họ Cacatuidae có mỏ cong và chân zygodactyl.A bird of the family Cacatuidae with a curved beak and a zygodactyl foot.We saw some cockatoos in the aviary.Chúng tôi thấy một số con vẹt mào trong chuồng chim.Từ đồng nghĩa:cocky
- (tiếng lóng, lỗi thời) Một cảnh báo được đăng trong một trò chơi có hai hiệp, khi cờ bạc là bất hợp pháp.(slang, obsolete) A lookout posted during a two-up game, when gambling was illegal.Từ đồng nghĩa:cocky
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cockatoo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish