cockney
/ˈkäk-nē/danh từ
- Người ở khu đông Luân-đôn.
- Giọng khu đông Luân-đôn.
- Người thành thị.
tính từ
- Có đặc tính người ở khu đông Luân-đôn.
Danh từ
- Là người bản địa hoặc cư dân ở các vùng phía Đông Luân Đôn.A native or inhabitant of parts of the East End of London.
- (từ cũ) Người nhu nhược; một đứa trẻ hư hỏng.(obsolete) An effeminate person; a spoilt child.
Tính từ
- Hình thức thay thế của Cockney.Alternative form of Cockney.
name
- Hình thức thay thế của Cockney.Alternative form of Cockney.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cockney” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish