cockney

/ˈkäk-nē/
danh từ
  • Người ở khu đông Luân-đôn.
  • Giọng khu đông Luân-đôn.
  • Người thành thị.
tính từ
  • Có đặc tính người ở khu đông Luân-đôn.
Danh từ
  1. Là người bản địa hoặc cư dân ở các vùng phía Đông Luân Đôn.
    A native or inhabitant of parts of the East End of London.
    Từ đồng nghĩa:nancypansysissy
  2. (từ cũ) Người nhu nhược; một đứa trẻ hư hỏng.
    (obsolete) An effeminate person; a spoilt child.
    Từ đồng nghĩa:nancypansysissy
Tính từ
  1. Hình thức thay thế của Cockney.
    Alternative form of Cockney.
name
  1. Hình thức thay thế của Cockney.
    Alternative form of Cockney.
🎬 Nghe “cockney” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish