collaboration
/kəˈlæbəˌreɪt/danh từ
- Sự cộng tác.
- Sự cộng tác với địch.
Danh từ
- (không đếm được) Hành động hợp tác.(uncountable) The act of collaborating.Collaboration can be a useful part of the creative process.Hợp tác có thể là một phần hữu ích của quá trình sáng tạo.
- (đếm được) Một sản phẩm hoặc sáng tạo được thực hiện bằng cách cộng tác.(countable) A production or creation made by collaborating.The husband-and-wife artists will release their new collaboration in June this year.Cặp vợ chồng nghệ sĩ sẽ cho ra mắt tác phẩm mới hợp tác vào tháng 6 năm nay.
- (không đếm được) Hợp tác phản bội.(uncountable) Treasonous cooperation.He has been charged with collaboration.Anh ta đã bị buộc tội hợp tác.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “collaboration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish