collaboration

/kəˈlæbəˌreɪt/
danh từ
  • Sự cộng tác.
  • Sự cộng tác với địch.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động hợp tác.
    (uncountable) The act of collaborating.
    Collaboration can be a useful part of the creative process.
    Hợp tác có thể là một phần hữu ích của quá trình sáng tạo.
  2. (đếm được) Một sản phẩm hoặc sáng tạo được thực hiện bằng cách cộng tác.
    (countable) A production or creation made by collaborating.
    The husband-and-wife artists will release their new collaboration in June this year.
    Cặp vợ chồng nghệ sĩ sẽ cho ra mắt tác phẩm mới hợp tác vào tháng 6 năm nay.
  3. (không đếm được) Hợp tác phản bội.
    (uncountable) Treasonous cooperation.
    He has been charged with collaboration.
    Anh ta đã bị buộc tội hợp tác.
🎬 Nghe “collaboration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish