coldness

/ˈkoʊld/
số từ
  • sự lạnh, sự lạnh lẽo
Danh từ
  1. Sự thiếu nhiệt tương đối.
    The relative lack of heat.
  2. Cảm giác do tiếp xúc với nhiệt độ thấp.
    The sensation resulting from exposure to low temperatures.
  3. Sự nhiệt tình hoặc tình cảm hạn chế; sự mát mẻ.
    Limited enthusiasm or affection; coolness.
    Từ đồng nghĩa:frost
  4. (Vật lý học) Nghịch đảo của nhiệt độ tuyệt đối.
    (physics) The reciprocal of absolute temperature.
    This function will be called the coldness, its equilibrium value will be the reciprocal of absolute temperature.
    Hàm này sẽ được gọi là độ lạnh, giá trị cân bằng của nó sẽ là nghịch đảo của nhiệt độ tuyệt đối.
🎬 Nghe “coldness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish