colt

/ˈkoʊlt/
danh từ
  • Ngựa non.
  • Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm.
  • Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).
  • Súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver).
động từ
  • Đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng.
Danh từ
  1. Một con ngựa đực trẻ.
    A young male horse.
  2. Một con sếu non (chim).
    A young crane (bird).
  3. (nghĩa bóng) Người còn trẻ hoặc thiếu kinh nghiệm; một người mới.
    (figuratively) A youthful or inexperienced person; a novice.
  4. (hàng hải, lịch sử) Một đoạn dây ngắn từng được các sĩ quan nhỏ sử dụng làm công cụ trừng phạt.
    (nautical, historical) A short piece of rope once used by petty officers as an instrument of punishment.
Động từ
  1. (từ cũ, ngoại động) Về ngựa; để có được với trẻ.
    (obsolete, transitive) To horse; to get with young.
    Từ đồng nghĩa:harlotize
  2. (từ cũ, ngoại động) Để đánh lừa.
    (obsolete, transitive) To befool.
    Từ đồng nghĩa:harlotize
  3. (nội động từ) Chạy nhảy hoặc vui đùa như ngựa non; hành động một cách bừa bãi hoặc bừa bãi.
    (intransitive) To frisk or frolic like a colt; to act licentiously or wantonly.
    Từ đồng nghĩa:harlotize
  4. (lỗi thời, tiếng lóng, chuyển tiếp) Làm mờ mắt (một người mới được tuyển dụng), chẳng hạn như tính "tiền phạt" cho bồi thẩm đoàn mới khi uống rượu, hoặc bằng cách dùng một tấm ván đập vào lòng bàn chân của anh ta, v.v.
    (obsolete, slang, transitive) To haze (a new recruit), as by charging a new juryman a "fine" to be spent on alcoholic drink, or by striking the sole of his foot with a board, etc.
    Từ đồng nghĩa:harlotize
🎬 Nghe “colt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish