commie
/ˈkä-mē/danh từ
- Người cộng sản.
tính từ
- Cộng sản.
Danh từ
- (xúc phạm, lóng) Người cộng sản; một người có cảm tình với cộng sản; một kẻ xâm nhập được cho là cộng sản.(derogatory, slang) A communist; a person with communist sympathies; a supposed communist infiltrator.Hell, I'd rather talk with a commie than ever meet Catherine in a café.Chết tiệt, tôi thà nói chuyện với một người cộng sản còn hơn là gặp Catherine trong quán cà phê.Từ đồng nghĩa:commo
- (xúc phạm, tiếng lóng, nói rộng hơn) Từ đồng nghĩa với chủ nghĩa chống tư bản.(derogatory, slang, by extension) Synonym of anticapitalist.Từ đồng nghĩa:anticapitalist
- (thông tục, Úc) A Holden Commodore.(colloquial, Australia) A Holden Commodore.
- (thông tục, quân sự) Xe thương mại.(colloquial, military) A commercial vehicle.
Tính từ
- (từ lóng, từ lóng) Cộng sản.(derogatory, slang) Communist.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “commie” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish