companionship

/kəmˈpænjənˌʃɪp/
danh từ
  • tình bạn, tình bạn bè.
  • Tổ thợ sắp chữ.
Danh từ
  1. —
    The state of having or being a companion.
    seek companionship
  2. —
    (archaic) An association, a fellowship.
    a companionship of printers
  3. —
    The state of being a journeyman.
  4. —
    An organized group of people.
🎬 Nghe “companionship” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish