concupiscent

/kän-ˈkyü-pə-sən(t)s/
tính từ
  • Ưa nhục dục, dâm dục.
Tính từ
  1. Ham mê; dâm đãng.
    Amorous; lustful.
    1894 — Plato's The Republic, Book VIII, translated by Benjamin Jowett Is not such an one likely to seat the concupiscent and covetous element on the vacant throne and to suffer it to play the great king within him, girt with tiara and chain and scimitar?
    1894 - Nền Cộng hòa của Plato, Quyển VIII, do Benjamin Jowett dịch. Chẳng phải một người như vậy có khả năng đặt phần tử dâm dục và tham lam lên chiếc ngai trống và chịu đựng nó đóng vai vị vua vĩ đại bên trong mình, đeo vương miện, dây chuyền và đại đao sao?
🎬 Nghe “concupiscent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish