concupiscence
/kän-ˈkyü-pə-sən(t)s/danh từ
- Nhục dục, sự dâm dục.
- Sự ham muốn thú trần tục.
Danh từ
- Ham muốn mãnh liệt, đặc biệt là ham muốn tình dục; ham muốn.An ardent desire, especially sexual desire; lust.
- (Công giáo La Mã) ước muốn của một người có sự thèm ăn thấp hơn, trái với lý trí, khiến một người khuất phục và có xu hướng trải qua sự cám dỗ và nhượng bộ tội lỗi, do sự sa ngã và tội nguyên tổ.(Roman Catholicism) the desire of a person's lower appetite, contrary to reason, which subjugates and inclines them to experience temptation and to give in to sin, due to the Fall and original sin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “concupiscence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish