concur
/kənˈkɚ/động từ
- Trùng nhau, xảy ra đồng thời.
- Kết hợp lại, góp vào.
- Đồng ý, tán thành, nhất trí.
- Đồng quy.
Động từ
- Đồng ý (trong hành động hoặc ý kiến); có quan điểm chung; trùng khớp; để tương ứng.To agree (in action or opinion); to have a common opinion; to coincide; to correspond.The jury concurs with the case put forward by the defence lawyer, that the defendant is undoubtedly innocent.Bồi thẩm đoàn đồng tình với vụ án do luật sư bào chữa đưa ra là bị cáo chắc chắn vô tội.
- Gặp nhau ở cùng một điểm; kết hợp hoặc kết hợp; để đóng góp hoặc giúp đỡ hướng tới một đối tượng hoặc hiệu quả chung.To meet in the same point; to combine or conjoin; to contribute or help towards a common object or effect.concurring planskế hoạch thống nhất
- (lỗi thời) Chạy cùng nhau; để gặp gỡ.(obsolete) To run together; to meet.
- (hiếm) Hội tụ.(rare) To converge.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “concur” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish