confectionery

/kənˈfɛkʃəˌneri/
danh từ
  • Mứt; kẹo.
  • Cửa hàng mứt kẹo.
Danh từ
  1. (không đếm được) Đồ ăn có vị rất ngọt, được chia thành một nhóm; kẹo, thịt ngọt và bánh kẹo nói chung.
    (uncountable) Foodstuffs that taste very sweet, taken as a group; candies, sweetmeats and confections collectively.
  2. (không đếm được) Việc kinh doanh, nghề sản xuất bánh kẹo; kỹ năng hoặc công việc của một người làm bánh kẹo.
    (uncountable) The business or occupation of manufacturing confectionery; the skill or work of a confectioner.
  3. Cửa hàng bán bánh kẹo; một cửa hàng bánh kẹo.
    A store where confectionery is sold; a confectioner's shop.
🎬 Nghe “confectionery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish