confer

/kənˈfɚ/
động từ
  • Cấp, phong.
  • Bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý.
Động từ
  1. (thông tục) Cho như một vật sở hữu; để ban tặng.
    (transitive) To grant as a possession; to bestow.
    The college has conferred an honorary degree upon the visiting Prime Minister.
    Trường đã tặng bằng danh dự cho Thủ tướng Chính phủ đến thăm.
    Từ đồng nghĩa:afford
  2. (nội động) Cùng nhau trò chuyện, bàn bạc, bàn bạc; để cộng tác.
    (intransitive) To talk together, to consult, discuss; to collogue.
    They were in a huddle, conferring about something.
    Họ đang tụ tập, bàn bạc về điều gì đó.
    Từ đồng nghĩa:palaver
  3. (từ cũ) So sánh.
    (obsolete) To compare.
    The Newe Testament ... Conferred diligently with the Greke, and best approued translations.
    Tân Ước ... Được trao đổi kỹ lưỡng với người Hy Lạp và các bản dịch được chấp nhận tốt nhất.
  4. (từ cũ, ngoại động) Tập hợp lại; để thu thập, tập hợp.
    (obsolete, transitive) To bring together; to collect, gather.

Chưa có góp ý cho “confer”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “confer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish