consciousness

/ˈkɑːnʃəsnəs/
danh từ
  • Sự hiểu biết.
  • Ý thức.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái có ý thức hoặc nhận thức; nhận thức.
    (uncountable) The state of being conscious or aware; awareness.
    Từ đồng nghĩa:awarenesswitfulness
  2. (đếm được) Một chúng sinh có nhận thức.
    (countable) A being with cognition.
    Từ đồng nghĩa:awarenesswitfulness
🎬 Nghe “consciousness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish