awareness
/əˈweɚ/danh từ
- Nhận thức.
Danh từ
- Trạng thái hoặc mức độ ý thức mà dữ liệu giác quan có thể được người quan sát xác nhận.The state or level of consciousness where sense data can be confirmed by an observer.I gradually passed from sleep to full awareness.Tôi dần dần chuyển từ trạng thái ngủ sang nhận thức đầy đủ.Từ đồng nghĩa:consciousnesswakefulnessknowledge
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc nhận thức được điều gì đó.The state or quality of being aware of something.raise awareness of a topicnâng cao nhận thức về một chủ đềTừ đồng nghĩa:consciousnesswakefulnessknowledge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “awareness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish