contemn

/kən-ˈtem/
động từ
  • Khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Khinh thường; coi trọng ít hoặc không có gì; đối xử hoặc coi thường một cách khinh thường.
    (transitive, dated) To disdain; to value at little or nothing; to treat or regard with contempt.
    Từ đồng nghĩa:despisescorn
  2. (luật) Phạm tội khinh thường, chẳng hạn như khinh thường tòa án; để coi thường một cách bất hợp pháp (ví dụ: một phán quyết).
    (law) To commit an offence of contempt, such as contempt of court; to unlawfully flout (e.g. a ruling).
    Từ đồng nghĩa:despisescorn
🎬 Nghe “contemn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish